Đang lọc: Chữ cái: B
Xóa bộ lọc
Tìm thấy 2 quý ngữ

Bướm

Phiên âm: Bướm
La-tinh: chō
Xuân
Nguyên văn:
Ý nghĩa:

- Cánh bướm tượng trưng cho cái đẹp của thế giới nhiều màu sắc mà con người vươn tới. - Trong vòng đời sinh trưởng, bươm bướm trải qua nhiều giai đoạn từ sâu bướm, sâu hóa thành nhộng, từ trong kén nhộng phát triển thành bướm và chui ra ngoài. Do đặc tính đó, nên người Nhật quan niệm rằng bươm bướm là biểu tượng cho sự tái sinh.

Chữ cái: B
Chi tiết →

Băng

Phiên âm: Băng
La-tinh: Kōri
Đông
Nguyên văn:
氷 (こおり)
Ý nghĩa:

Hình tượng của sự đông cứng, im lặng, sức chịu đựng trong lạnh giá.

Chữ cái: B
Chi tiết →