Đang lọc: Chữ cái: S
Xóa bộ lọc
Tìm thấy 2 quý ngữ

Sen

Phiên âm: Cây sen, đầm sen, lá sen, ao sen
La-tinh: hasu
Hạ
Nguyên văn:
Ý nghĩa:

Gợi vẻ đẹp thanh khiết, yên bình và cao quý. Hoa sen vươn lên từ bùn đất nhưng vẫn giữ được sự trong sạch, vì thế thường tượng trưng cho tâm hồn thanh tao, sức sống mạnh mẽ và khả năng vượt lên nghịch cảnh. Hình ảnh sen còn mang đến cảm giác tĩnh lặng, nhẹ nhàng của thiên nhiên mùa hè.

Chữ cái: S
Chi tiết →

Sương thu

Phiên âm: làn sương xuất hiện vào mùa thu
La-tinh: aki no tsuyu
Thu
Nguyên văn:
秋の露
Ý nghĩa:

không khí lạnh nhẹ, se buốt đầu thu vẻ đẹp mong manh, ngắn ngủi cảm giác tĩnh lặng, cô đơn nỗi buồn man mác, hoài niệm sự trôi qua của thời gian và đời người

Chữ cái: S
Chi tiết →