Đang lọc: Chữ cái: D
Xóa bộ lọc
Tìm thấy 5 quý ngữ

Đông tuyết

Phiên âm: Đông tuyết
La-tinh: Đông tuyết
Đông
Nguyên văn:
冬雪
Ý nghĩa:

Tuyết đông, biểu tượng của sự tinh khiết, tĩnh lặng và vẻ đẹp thanh cao. Thường dùng để miêu tả tâm hồn trong sạch hoặc vẻ đẹp thuần khiết.

Chữ cái: D
Chi tiết →

Đom đóm

Phiên âm: con đom đóm
La-tinh: hotaru
Hạ
Nguyên văn:
Ý nghĩa:

đêm hè yên tĩnh ánh sáng nhỏ bé giữa bóng tối vẻ đẹp mong manh, thoáng chốc sự lãng mạn, hoài niệm cảm giác cô tịch nhưng dịu dàng

Chữ cái: D
Chi tiết →

Dế

Phiên âm: con dế
La-tinh: kirigirisu
Hạ
Nguyên văn:
蟋蟀
Ý nghĩa:

đêm thu tĩnh lặng âm thanh nhỏ bé giữa không gian vắng vẻ nỗi cô đơn, man mác buồn sự chuyển mùa, thời gian trôi đi vẻ đẹp giản dị của thiên nhiên

Chữ cái: D
Chi tiết →

Đào

Phiên âm: Đào
La-tinh: Momo
Xuân
Nguyên văn:
Ý nghĩa:

Hoa đào nở rộ báo hiệu mùa xuân đến, tượng trưng cho sự đẹp đẽ, may mắn.

Chữ cái: D
Chi tiết →

Đám mây băng

Phiên âm: Đám mây băng
La-tinh: Hyōgumo
Đông
Nguyên văn:
氷雲
Ý nghĩa:

Đám mây băng" là tên gọi của loại mây ti cao trong khí quyển, được tạo thành từ các tinh thể băng nhỏ li ti, thường xuất hiện trên bầu trời xanh trong vào những ngày đông lạnh, không có mưa. Chúng tạo ra hiệu ứng ánh sáng lấp lánh, như những mảnh kính nhỏ phản chiếu nắng.

Chữ cái: D
Chi tiết →