Đang lọc: Chữ cái: H
Xóa bộ lọc
Tìm thấy 23 quý ngữ

Hoa diên vĩ

Phiên âm: Hoa diên vĩ
La-tinh: ayame
Hạ
Nguyên văn:
あやめ
Ý nghĩa:

Biểu tượng của đầu mùa hè, gợi vẻ đẹp thanh cao, tinh khiết, đôi khi mang cảm xúc trầm lắng, sâu sắc trong haiku.

Chữ cái: H
Chi tiết →

hoa yamabuki

Phiên âm: hoa yamabuki, hoa vàng như màu nghệ
La-tinh: yamabuki
Hạ
Nguyên văn:
山吹
Ý nghĩa:

Biểu tượng của mùa xuân, vẻ đẹp rực rỡ nhưng mong manh, đôi khi gợi sự trống vắng, không trọn vẹn

Chữ cái: H
Chi tiết →

Hạ

Phiên âm: Hạ
La-tinh: Natsu
Hạ
Nguyên văn:
なつ
Ý nghĩa:

Gợi cảm giác oi ả, nắng nóng và hoạt động của thiên nhiên như tiếng ve kêu, cánh bướm bay.

Chữ cái: H
Chi tiết →