Đang lọc:
Mùa: Hạ
Xóa bộ lọc
Tìm thấy 23 quý ngữ
Hạ
Nguyên văn:
蚊
Ý nghĩa:
Biểu tượng của mùa hè, gợi sự phiền toái nhỏ bé, đôi khi mang sắc thái cô tịch, mất ngủ, nhạy cảm với không gian tĩnh lặng
Chữ cái: M
Chi tiết →
Hạ
Nguyên văn:
なつ
Ý nghĩa:
Gợi cảm giác oi ả, nắng nóng và hoạt động của thiên nhiên như tiếng ve kêu, cánh bướm bay.
Chữ cái: H
Chi tiết →
Hạ
Nguyên văn:
ぐわ
Ý nghĩa:
Âm thanh đặc trưng của mùa hè, gợi cảm giác thời gian trôi mau và sự yên tĩnh của buổi chiều hè
Chữ cái: T
Chi tiết →